Bản dịch của từ Whine trong tiếng Việt

Whine

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whine(Noun)

ɑɪn
hwˈɑɪn
01

Âm thanh kêu rên, rên rỉ kéo dài và cao, thường dùng để miêu tả tiếng phàn nàn ẻo lả hoặc tiếng khóc rên của người/động vật.

A long, high-pitched complaining cry.

长时间的抱怨声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Whine (Noun)

SingularPlural

Whine

Whines

Whine(Verb)

ɑɪn
hwˈɑɪn
01

Phát ra tiếng rên rỉ, than vãn kéo dài, âm cao, thường để biểu lộ phàn nàn hoặc khó chịu.

Give or make a long, high-pitched complaining cry or sound.

发出高声的抱怨声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Whine (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Whine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Whined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Whined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Whines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Whining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ