Bản dịch của từ Windrow trong tiếng Việt

Windrow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windrow(Noun)

ˈwɪn.droʊ
ˈwɪn.droʊ
01

Một dãy dài (hàng) vật liệu nông nghiệp như cỏ khô, bó bắp ngô hoặc than bùn được cào/gộp lại rồi xếp thành hàng để phơi khô dưới gió.

A long line of raked hay corn sheaves or peats laid out to dry in the wind.

风干的农作物排成的长行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh