Bản dịch của từ Wise decision trong tiếng Việt

Wise decision

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wise decision(Noun)

wˈaɪz dɨsˈɪʒən
wˈaɪz dɨsˈɪʒən
01

Một quyết định dựa trên sự phán đoán hợp lý hoặc kiến thức vững chắc.

A decision based on good judgment or knowledge.

这是一个基于良好的判断或知识做出的决定。

Ví dụ
02

Một kết quả của suy nghĩ cẩn thận dẫn đến thành công tích cực.

Careful thinking often leads to positive outcomes.

经过细心思考,最终取得了顺利的结果。

Ví dụ
03

Một quyết định sáng suốt và đủ tỉnh táo.

A judgment was made with caution and understanding.

这是一个谨慎而富有洞察力的判断。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh