Bản dịch của từ Wish someone would stay trong tiếng Việt
Wish someone would stay
Phrase

Wish someone would stay(Phrase)
wˈɪʃ sˈəʊməʊn wˈʊd stˈeɪ
ˈwɪʃ ˈsoʊmiˌoʊn ˈwoʊɫd ˈsteɪ
01
Một cách thể hiện sự nhớ mong, mong muốn có ai đó bên cạnh hoặc đi cùng.
It's a manifestation of missing someone's presence or friendship.
这是一种思念某人存在感或友谊的表现。
Ví dụ
02
Một mong muốn hoặc hy vọng rằng ai đó sẽ ở lại một nơi hoặc tình huống nhất định
A wish or hope that someone will stay in a particular place or situation.
希望某人留在特定的地点或状态的愿望或期望
Ví dụ
03
Điều thể hiện cảm xúc rằng người đó mong người khác không rời đi
An emotion showing that someone wishes others wouldn't leave.
表达出希望对方不要离开的一种情感
Ví dụ
