Bản dịch của từ Withering trong tiếng Việt

Withering

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withering(Adjective)

ˈwɪ.ðɚ.ɪŋ
ˈwɪ.ðɚ.ɪŋ
01

Miêu tả trạng thái khô héo, teo lại hoặc phai mòn dần; thường dùng cho cây cối, hoa lá hoặc vẻ mặt, phong thái trở nên yếu, bạc màu, không còn tươi tắn.

Shrinking wilting or fading.

枯萎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Withering(Verb)

ˈwɪ.ðɚ.ɪŋ
ˈwɪ.ðɚ.ɪŋ
01

Trở nên yếu hơn, suy giảm sức mạnh hoặc kém thành công hơn (ít hiệu quả, mất dần ảnh hưởng hoặc vị thế).

Become weaker or less successful.

变得虚弱或不成功

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ