Anh - Việt

Bản dịch của từ Wore trong tiếng Việt

wore

Verb

wore (Verb)

/wˈɔɹ/
/woʊɹ/
AI

Nghĩa 01

(dạng tiếng lóng, không chuẩn) dạng quá khứ/phân từ của động từ 'wear' (mặc, đội, mang). Thường được dùng trong văn nói không trang trọng thay cho 'worn' hoặc 'wore'.

(now colloquial, nonstandard) past participle of wear.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc tối qua.She wore a beautiful dress to the party last night.
Anh ấy mặc một bộ vest và đeo cà vạt khi đi phỏng vấn xin việc.He wore a suit and tie to the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ đơn của 'wear' (mặc, mang, đội). Dùng để nói ai đó đã mặc, đội hoặc mang cái gì trong quá khứ.

simple past of wear.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc tối qua.She wore a beautiful dress to the party last night.
Anh ấy mặc một bộ vest đến buổi phỏng vấn xin việc.He wore a suit to the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wore (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wore

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

worn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wearing

Video ngữ cảnh