Anh - Việt

Bản dịch của từ Workable trong tiếng Việt

workable

Adjective

workable (Adjective)

/wˈɝkəbl/
/wˈɝɹkəbl/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng đạt được kết quả mong muốn; có thể thực hiện được; khả thi trong thực tế.

Có khả năng đạt được kết quả mong muốn; có thể thực hiện được; khả thi trong thực tế.

Capable of producing the desired effect or result practicable feasible.

Ví dụ
Giải pháp khả thi cho khủng hoảng nhà ở là xây thêm những ngôi nhà giá cả phải chăng.The workable solution to the housing crisis was to build more affordable homes.
Kế hoạch khả thi để giảm ô nhiễm bao gồm các sáng kiến tái chế trong cộng đồng.The workable plan for reducing pollution involved recycling initiatives in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có thể làm việc được, có thể chế tác, sửa chữa hoặc thay đổi bằng tay hoặc công cụ; khả năng thực hiện được trong thực tế.

Có thể làm việc được, có thể chế tác, sửa chữa hoặc thay đổi bằng tay hoặc công cụ; khả năng thực hiện được trong thực tế.

Able to be worked fashioned or manipulated.

Ví dụ
Giải pháp có thể thực hiện đã được triển khai trong dự án cộng đồng.The workable solution was implemented in the community project.
Họ đã tìm ra một sự thỏa hiệp có thể thực hiện để giải quyết vấn đề xã hội.They found a workable compromise to resolve the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của workable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

workable

có thể làm việc

more workable

dễ thao tác hơn

most workable

khả năng làm việc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh