Bản dịch của từ Workflow trong tiếng Việt
Workflow
Noun

Workflow (Noun)
wɝˈkflˌoʊ
wɝˈkflˌoʊ
01
Trình tự các bước, công đoạn hoặc quy trình (thường trong công nghiệp, hành chính hoặc công việc) mà một nhiệm vụ/phần việc phải trải qua từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành.
The sequence of industrial administrative or other processes through which a piece of work passes from initiation to completion.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
