Bản dịch của từ Initiation trong tiếng Việt

Initiation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initiation(Noun)

ˌɪnɪʃɪˈeɪʃən
ˌɪˌnɪʃiˈeɪʃən
01

Quá trình được chính thức gia nhập vào một nhóm hoặc tổ chức, đặc biệt là những nơi có tính chất bí mật hoặc huyền bí.

The process of being formally admitted to a group or organization especially one with a secret or esoteric nature

Ví dụ
02

Hành động bắt đầu một cái gì đó

The action of beginning something

Ví dụ
03

Một buổi lễ hoặc nghi thức đánh dấu sự khởi đầu của một giai đoạn mới trong cuộc đời của một người.

A ceremony or rite that marks the beginning of a new stage or phase in a persons life

Ví dụ