Bản dịch của từ Working day trong tiếng Việt

Working day

Verb Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working day(Verb)

wɝˈkɨŋ dˈeɪ
wɝˈkɨŋ dˈeɪ
01

Làm việc trong vai trò có lương; được thuê và thực hiện các nhiệm vụ, công việc hàng ngày theo lịch làm việc (đi làm, làm nhiệm vụ được giao).

Be employed and perform regular duties.

上班,履行日常职责

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Working day(Idiom)

ˈwɚ.kɪŋˌdeɪ
ˈwɚ.kɪŋˌdeɪ
01

Một ngày làm việc, tức là ngày mà người ta đi làm hoặc thực hiện công việc thường xuyên trong công việc của mình (khác với ngày nghỉ hoặc cuối tuần).

A day on which work is done especially a day on which regular work is done as part of ones job.

工作日,通常是上班的日子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Working day(Noun)

wɝˈkɨŋ dˈeɪ
wɝˈkɨŋ dˈeɪ
01

Một ngày mà người ta làm việc theo kế hoạch hoặc theo giờ làm việc thông thường của công việc; tức là ngày làm việc (không tính ngày nghỉ, lễ hoặc cuối tuần nếu không phải ngày làm việc).

A day on which work is done especially a day on which regular work is done as part of ones job.

工作日

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh