Anh - Việt

Bản dịch của từ Worshiper trong tiếng Việt

worshiper

Noun CountableNoun

worshiper (Noun Countable)

/wˈɝʃəpɚ/
/wˈɝʃəpɚ/
AI

Nghĩa 01

Người tham dự buổi lễ hoặc nghi thức tôn giáo; người đến nhà thờ, chùa, đền, hoặc nơi thờ phượng để cầu nguyện và thờ cúng.

A person who attends a religious service or ceremony.

Ví dụ
Người tín đồ cầu nguyện tận tâm trong lễ thánh nhà thờ.The worshiper prayed devoutly at the church service.
Các tín đồ tụ tập tại nhà thờ Hồi giáo cho buổi lễ thứ Sáu.The worshipers gathered at the mosque for the Friday ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

worshiper (Noun)

/wˈɝʃəpɚ/
/wˈɝʃəpɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thờ phụng một vị thần hoặc nhân vật tôn giáo; người đi lễ, cầu nguyện và bày tỏ lòng sùng kính với một đối tượng tôn giáo cụ thể.

A person who worships a particular deity or religious figure.

Ví dụ
Nhà thờ đầy người thờ phụng cầu nguyện im lặng.The church was filled with worshipers praying silently.
Cô ấy là người thờ phụng tận tụy của thần Hindu Shiva.She is a devoted worshiper of the Hindu god Shiva.

Dạng danh từ của worshiper (Noun)

SingularPlural

worshiper

worshipers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh