Bản dịch của từ Wrapped up trong tiếng Việt

Wrapped up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrapped up (Idiom)

01

Trở nên gắn bó chặt chẽ hoặc tham gia vào một cái gì đó.

To become tightly involved or engaged in something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để hoàn thành hoặc hoàn thành một cái gì đó.

To finish or complete something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bày tỏ cảm xúc của ai đó một cách gói gọn.

To express someones feelings in a wrapped manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh