Bản dịch của từ Wriggling trong tiếng Việt

Wriggling

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wriggling(Verb)

ɹˈɪɡəlɨŋ
ɹˈɪɡəlɨŋ
01

Di chuyển, uốn éo hoặc giãy dụa liên tục với những động tác xoắn vặn nhanh; vẻ như cố gắng thoát ra hoặc tìm chỗ thoải mái.

Twisting and turning with quick writhing movements.

扭动,蜿蜒而动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wriggling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wriggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wriggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wriggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wriggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wriggling

Wriggling(Noun)

ɹˈɪɡəlɨŋ
ɹˈɪɡəlɨŋ
01

Hành động di chuyển theo kiểu quằn quại, uốn éo hoặc lắc lư liên tục (như con vật nhỏ, người cố gắng thoát khỏi thứ gì đó).

The act of moving with writhing motions.

扭动的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wriggling(Adjective)

ɹˈɪɡəlɨŋ
ɹˈɪɡəlɨŋ
01

Diễn tả chuyển động xoắn, uốn, quằn quại liên tục; như con vật nhỏ hoặc người đang vặn mình, lắc lư để thoát ra hoặc do khó chịu.

Characterized by twisting and turning movements.

扭动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ