Anh - Việt

Bản dịch của từ Wriggling trong tiếng Việt

wriggling

VerbNounAdjective

wriggling (Verb)

/ɹˈɪɡəlɨŋ/
/ɹˈɪɡəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển, uốn éo hoặc giãy dụa liên tục với những động tác xoắn vặn nhanh; vẻ như cố gắng thoát ra hoặc tìm chỗ thoải mái.

twisting and turning with quick writhing movements.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang quằn quại với sự phấn khích trong sự kiện xã hội.The children were wriggling with excitement during the social event.
Người lớn không thường thấy mình quằn quại trong các buổi gặp gỡ xã hội.Adults do not often find themselves wriggling at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wriggling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wriggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wriggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wriggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wriggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wriggling

wriggling (Noun)

/ɹˈɪɡəlɨŋ/
/ɹˈɪɡəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động di chuyển theo kiểu quằn quại, uốn éo hoặc lắc lư liên tục (như con vật nhỏ, người cố gắng thoát khỏi thứ gì đó).

the act of moving with writhing motions.

Ví dụ
Sự di chuyển của con giun đã thu hút sinh viên trong lớp sinh học.The wriggling of the worm fascinated the students in biology class.
Sự quẫy đạp của cá làm cho việc bắt chúng trở nên khó khăn.The wriggling of the fish made it hard to catch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wriggling (Adjective)

/ɹˈɪɡəlɨŋ/
/ɹˈɪɡəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả chuyển động xoắn, uốn, quằn quại liên tục; như con vật nhỏ hoặc người đang vặn mình, lắc lư để thoát ra hoặc do khó chịu.

characterized by twisting and turning movements.

Ví dụ
Con rắn đang quằn quại đã làm mọi người sợ hãi tại buổi dã ngoại.The wriggling snake scared everyone at the community picnic yesterday.
Bọn trẻ không quằn quại trên ghế trong suốt buổi thuyết trình.The children were not wriggling in their seats during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh