xenograft
Noun
xenograft (Noun)
/zˈɛnəɡɹət/
/zˈɛnəɡɹət/
AI
Ví dụ
Xenograft từ lợn đã giúp cứu sống John năm ngoái.The xenograft from a pig helped save John's life last year.
Nhiều người không tin tưởng vào xenograft trong các phương pháp điều trị.Many people do not trust xenografts for medical treatments in society.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Xenograft là thuật ngữ trong y học, chỉ sự cấy ghép mô hoặc cơ quan từ một loài khác vào cơ thể của một loài khác. Đây là một phương pháp được áp dụng rộng rãi trong nghiên cứu sinh học tế bào và điều trị bệnh. Xenograft thường khác với allograft (cấy ghép giữa các cá thể cùng loài) và autograft (cấy ghép mô từ chính cơ thể bệnh nhân). Việc sử dụng xenograft có thể gặp phải phản ứng miễn dịch mạnh mẽ hơn so với các loại cấy ghép khác.