Anh - Việt

Bản dịch của từ Xenograft trong tiếng Việt

xenograft

Noun

xenograft (Noun)

/zˈɛnəɡɹət/
/zˈɛnəɡɹət/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh mô hoặc cơ quan được cấy ghép từ một loài khác với loài nhận (ví dụ: ghép mô từ động vật sang người).

A tissue graft or organ transplant from a donor of a different species from the recipient.

Ví dụ
Xenograft từ lợn đã giúp cứu sống John năm ngoái.The xenograft from a pig helped save John's life last year.
Nhiều người không tin tưởng vào xenograft trong các phương pháp điều trị.Many people do not trust xenografts for medical treatments in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh