Bản dịch của từ Xenograft trong tiếng Việt

Xenograft

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xenograft(Noun)

zˈɛnəɡɹət
zˈɛnəɡɹət
01

Một mảnh mô hoặc cơ quan được cấy ghép từ một loài khác với loài nhận (ví dụ: ghép mô từ động vật sang người).

A tissue graft or organ transplant from a donor of a different species from the recipient.

异种移植

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh