Bản dịch của từ Yay! trong tiếng Việt
Yay!
Interjection

Yay!(Interjection)
jˈeɪ
ˈjaɪ
01
Dùng để diễn đạt niềm vui, sự đồng thuận hoặc sự hào hứng.
Used to express joy approval or excitement
Ví dụ
02
Một câu cảm thán thể hiện sự chiến thắng hoặc hạnh phúc
An exclamation of triumph or happiness
Ví dụ
03
Thể hiện sự nhiệt tình hoặc khích lệ
Expresses enthusiasm or encouragement
Ví dụ
