Anh - Việt

Bản dịch của từ Yellowed trong tiếng Việt

yellowed

VerbAdjective

yellowed (Verb)

/jˈɛloʊd/
/jˈɛloʊd/
AI

Nghĩa 01

trở nên vàng hơn; chuyển sang màu vàng (thường nói về giấy, răng, lá cây, vải, v.v.)

to become yellow or more yellow.

Ví dụ
Chiếc báo cũ đã chuyển sang màu vàng theo thời gian trong thư viện.The old newspaper yellowed over time in the library archives.
Những bức ảnh không bị vàng dù đã được lưu trữ nhiều năm.The photos did not yellow despite being stored for years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của yellowed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

yellow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

yellowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

yellowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

yellows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

yellowing

yellowed (Adjective)

/jˈɛloʊd/
/jˈɛloʊd/
AI

Nghĩa 01

Đã ngả sang màu vàng theo thời gian (thường do phai màu, ố, hoặc lão hóa của giấy, vải, da, v.v.).

having turned a yellow color over time.

Ví dụ
Những trang sách đã ngả vàng tiết lộ lịch sử phong phú của nó.The yellowed pages of the book revealed its rich history.
Những bức ảnh từ năm 1990 không hề ngả vàng chút nào.The photos from 1990 are not yellowed at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh