Bản dịch của từ You can't have your cake and eat it too trong tiếng Việt

You can't have your cake and eat it too

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

You can't have your cake and eat it too(Phrase)

jˈu kˈænt hˈæv jˈɔɹ kˈeɪk ənd ˈit ˈɪt tˈu
jˈu kˈænt hˈæv jˈɔɹ kˈeɪk ənd ˈit ˈɪt tˈu
01

Không thể cùng lúc có hai thứ mâu thuẫn với nhau.

You can't have two incompatible things at the same time.

不可能同时拥有两个互相矛盾的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khi bạn sử dụng tài nguyên, bạn không thể dùng lại cho mục đích khác.

Once you use a resource, it's gone for good and can't be reused for the same purpose.

当你消耗掉某种资源,它就不能再被用来替代其他用途了。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bạn không thể cùng lúc hưởng lợi từ hai lựa chọn vừa mong muốn lại vừa trái ngược nhau.

You can't enjoy both tempting options at the same time if they are mutually exclusive.

你不能同时享受两个既吸引人又彼此矛盾的选择。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh