Bản dịch của từ Your trong tiếng Việt

Your

Pronoun Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Your(Pronoun)

jˈɔɹ
jˈʊɹ
01

Từ dùng để chỉ sự sở hữu hoặc liên quan tới bất kỳ người nào nói chung (của bạn/ của người đó), tức là cái gì đó thuộc về một người nào đó.

Belonging to or associated with any person in general.

属于任何人的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ sự sở hữu hoặc liên quan đến người hoặc những người mà người nói đang nói chuyện (của bạn, thuộc về bạn).

Belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing.

属于你或与你相关的

Ví dụ

Your(Adjective)

jˈɔɹ
jˈʊɹ
01

Thuộc về hoặc liên quan đến người (bất kỳ ai) nói chung; dùng để chỉ cái gì đó là của bạn (người nghe) hoặc thuộc về một người nào đó.

Belonging to or associated with any person in general.

属于任何人的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về hoặc liên quan đến người mà người nói đang nói chuyện (của bạn, của anh/chị/ông/bà tùy ngữ cảnh). Dùng để chỉ vật sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người nghe và thứ được nói tới.

Belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing.

属于你或与之相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh