Anh - Việt

Bản dịch của từ Youth trong tiếng Việt

youth

Noun UncountableNoun

youth (Noun Uncountable)

/juːθ/
/juːθ/
AI

Nghĩa 01

Thời trẻ, giai đoạn còn trẻ trung của con người; tuổi thanh niên hoặc tinh thần, sức sống của tuổi trẻ.

Youth, youth, youth.

Ví dụ
Tuổi trẻ là tương lai của xã hội.Youth is the future of society.
Tuổi trẻ đang tích cực tham gia các dự án cộng đồng.The youth are actively involved in community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của youth (Noun Uncountable)

... OF YOUTHS + youthADJECTIVE + youthPHRASESPREPOSITIONVERB + youthyouth + NOUN
Kết hợp từ của youth
Collocation
Ví dụ

nhóm thanh niên

group youth

Nhóm thanh niên đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho các gia đình địa phương.

The group youth organized a charity event for local families in need.

thanh niên xấu

gang youth

Thanh niên trong băng nhóm thường tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp ở nhiều thành phố.

Gang youth often engage in illegal activities in many cities.

youth (Noun)

/jˈuɵ/
/jˈuɵ/
AI

Nghĩa 01

Giai đoạn giữa thời thơ ấu và khi trở thành người lớn; tuổi trẻ, thời niên thiếu khi người ta đang phát triển về thể chất và tinh thần.

The period between childhood and adult age.

Ví dụ
Sự tham gia của tuổi trẻ vào các dự án cộng đồng thúc đẩy phát triển xã hội.Youth engagement in community projects fosters social development.
Dân số thanh thiếu niên trong thành phố tích cực tham gia tình nguyện.The youth population in the city is actively involved in volunteering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người đàn ông trẻ; nam thanh niên ở độ tuổi thanh niên (thường là thiếu niên đến đầu tuổi trưởng thành).

A young man.

Ví dụ
Tuổi trẻ tham gia vào các dự án phục vụ cộng đồng.The youth participated in community service projects.
Trung tâm thanh niên tổ chức sự kiện dành cho thanh niên.The youth center organizes events for young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của youth (Noun)

SingularPlural

youth

youths

Kết hợp từ của youth (Noun)

ADJECTIVE + youth... OF YOUTHS + youthPHRASESPREPOSITIONVERB + youthyouth + NOUN
Kết hợp từ của youth
Collocation
Ví dụ

thanh niên có học

educated youth

Giới trẻ có học thức thường tình nguyện trong các dự án cộng đồng.

The educated youth often volunteer in local community service projects.

thanh niên gặp khó khăn

troubled youth

Nhiều thanh niên gặp khó khăn đã tham gia chương trình cộng đồng năm ngoái.

Many troubled youth joined the community program last year for support.

tuổi trẻ tương đối

comparative youth

Trong bài viết IELTS, độ tuổi tương đối so sánh từ 18 đến 22 giúp thể hiện các quan điểm xã hội khác nhau.

In IELTS writing, the comparative youth between 18 and 22 helps show different social views.

thiếu niên có nguy cơ cao

high-risk youth

Trong bài viết IELTS, chúng ta có thể nói về các chương trình giúp thiếu niên có nguy cơ cao ở các thành phố lớn như New York.

In IELTS writing, we can talk about programs that help high-risk youth in big cities like New York.

thanh niên trong thành phố

inner-city youth

Nhiều thanh thiếu niên trong khu vực nội thành tham gia các câu lạc bộ ngoài giờ học để luyện nói tiếng Anh cho kỳ thi IELTS.

Many inner-city youth join after-school clubs to learn English for IELTS speaking practice.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh