Bản dịch của từ Youthen trong tiếng Việt

Youthen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Youthen(Verb)

jˈuɵn
jˈuɵn
01

(động từ, nội động từ) Trở nên trẻ hơn hoặc có vẻ trẻ trung hơn; lấy lại vẻ trẻ trung về ngoại hình, tinh thần hoặc phong thái.

Intransitive To become younger or more youthful.

变年轻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Làm cho trẻ lại, làm cho trông trẻ hơn hoặc giữ được vẻ thanh xuân; khiến ai/cái gì có vẻ tươi trẻ hơn.

Transitive To make younger or more youthful.

使年轻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh