Anh - Việt

Bản dịch của từ Zipped trong tiếng Việt

zipped

VerbAdjective

zipped (Verb)

/zˈɪpt/
/zˈɪpt/
AI

Nghĩa 01

Kéo khóa, đóng lại bằng khóa kéo (dùng để đóng/khóa quần áo, túi, v.v.), tức là ghép hai mép vải bằng cách kéo đầu khóa.

to fasten something with a zip or with zips.

Ví dụ
Cô ấy kéo khóa áo khoác trước khi ra ngoài trời lạnh.She zipped her jacket before going out in the cold weather.
Anh ấy không kéo khóa ba lô đúng cách và đã mất một số đồ.He didn't zip his backpack properly and lost some items.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của zipped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

zip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

zipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

zipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

zips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

zipping

zipped (Adjective)

/zˈɪpt/
/zˈɪpt/
AI

Nghĩa 01

Được đóng bằng khóa kéo (đã kéo khóa lại).

fastened with a zip or zips.

Ví dụ
Chiếc áo khoác có khóa kéo của cô ấy giữ ấm trong lễ hội mùa đông.Her zipped jacket kept her warm during the cold winter festival.
Chiếc túi có khóa kéo không bị rách khi mang thực phẩm nặng.The zipped bag did not break when carrying heavy groceries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh