Anh - Việt

Bản dịch của từ Zipper trong tiếng Việt

zipper

VerbNoun

zipper (Verb)

/ˈzɪ.pɚ/
/ˈzɪ.pɚ/
AI

Nghĩa 01

Gắn hoặc đóng khóa kéo (làm cho một vật có thể mở/đóng bằng khóa kéo).

Fasten or provide with a zipper.

Ví dụ
Cô ấy kéo khóa áo khoác trước khi ra ngoài.She zippers her jacket before going out.
Anh ấy không bao giờ kéo khóa ba lô, luôn để mở.He never zippers his backpack, always leaves it open.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

zipper (Noun)

/zˈɪpɚ/
/zˈɪpəɹ/
AI

Nghĩa 01

Dụng cụ dùng để đóng mở quần áo, túi xách và các vật dụng khác, gồm hai dải kim loại hoặc nhựa mềm có các răng ăn khớp với nhau, được đóng hoặc mở bằng cách kéo con trượt dọc theo hai dải.

A device consisting of two flexible strips of metal or plastic with interlocking projections closed or opened by pulling a slide along them used to fasten garments bags and other items.

Ví dụ
Cái dây kéo trên áo khoác anh ấy bị hỏng trong bài thi nói.The zipper on his jacket broke during the speaking test.
Cô ấy tránh mua quần áo có dây kéo để tránh sự cố với tủ quần áo.She avoided buying clothes with zippers to prevent wardrobe malfunctions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của zipper (Noun)

SingularPlural

zipper

zippers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh