Anh - Việt

Bản dịch của từ Zipping trong tiếng Việt

zipping

NounVerb

zipping (Noun)

AI

Nghĩa 01

âm thanh the thé được tạo ra bởi một cái gì đó di chuyển với tốc độ cao.

the highpitched sound made by something moving at high speed.

Ví dụ
Tiếng rít của những chiếc xe đi qua bên ngoài làm mất tập trung trong bài kiểm tra.The zipping of cars passing by outside is distracting during the test.
Tôi cố gắng tập trung vào viết dù tiếng ồn rít liên tục.I try to focus on my writing despite the constant zipping noise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

zipping (Verb)

/zˈɪpɪŋ/
/zˈɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển với tốc độ rất nhanh; lao qua, phóng nhanh (thường chỉ hành động đi lại hoặc chuyển động nhanh chóng).

move at high speed.

Ví dụ
Cô ấy đang di chuyển với tốc độ cao qua bài thuyết trình để kết thúc đúng giờ.She was zipping through the presentation to finish on time.
Anh ấy không di chuyển với tốc độ cao qua bài luận, dành thời gian để mở rộng.He wasn't zipping through the essay, taking his time to elaborate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của zipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

zip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

zipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

zipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

zips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

zipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh