Bản dịch của từ Zip trong tiếng Việt

Zip

NounPronounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zip (Noun)

zɪp
zˈɪp
01

Sức sống, sức mạnh năng lượng; tinh thần hăng hái, nhiệt tình và sinh lực.

Energy vigour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một bộ phận để đóng/mở quần áo, túi v.v., gồm hai dải kim loại hoặc nhựa có răng ăn khớp với nhau, khi kéo một thanh trượt (chốt) chạy dọc theo thì sẽ khép hoặc mở các răng đó.

A device consisting of two flexible strips of metal or plastic with interlocking projections closed or opened by pulling a slide along them used to fasten garments bags and other items.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Zip (Pronoun)

zɪp
zɪp
01

Không có gì cả; không một thứ gì; hoàn toàn không.

Nothing at all.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Zip (Verb)

zɪp
zˈɪp
01

Nén file hoặc dữ liệu để làm cho kích thước tệp nhỏ hơn, tiết kiệm dung lượng lưu trữ và dễ chuyển gửi hơn.

Compress a file so that it takes less space in storage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển với vận tốc rất nhanh; lao vun vút, chạy ầm ầm (thường chỉ người, xe hoặc vật chuyển động nhanh).

Move at high speed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kéo khóa; đóng bằng khóa kéo (ghim) trên quần áo, túi hoặc vật dụng bằng cách kéo bộ phận khóa lại để khép miệng.

Fasten with a zip.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ