Bản dịch của từ Zip trong tiếng Việt

Zip

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zip(Noun)

zˈɪp
ˈzɪp
01

Một mã do bưu điện sử dụng để xác định khu vực địa lý hoặc địa chỉ cụ thể tại Hoa Kỳ

This code is used by the postal service to identify a specific geographic area or address in the United States.

这是美国邮政用来标识特定地理区域或地址的编码

Ví dụ
02

Một thiết bị cố định gồm hai dải vật liệu mềm dẻo được ghép lại với nhau bằng một cơ chế trượt.

A linked device consists of two flexible strips connected together via a sliding mechanism.

一种由两条柔性材料带组成的固定装置,这两条带通过滑动机构相互闭合夹紧。

Ví dụ
03

Đây là định dạng tệp nén nhiều tập tin thành một kho lưu trữ duy nhất

Compresses one or more files into a single archive.

一种将多个文件压缩成一个压缩包的文件格式

Ví dụ

Zip(Verb)

zˈɪp
ˈzɪp
01

Kéo khóa chặt hoặc cố định bằng zipper

A fixed device consists of two flexible strips connected together through a sliding mechanism.

用拉链固定或扣紧

Ví dụ
02

Nén các tập tin thành định dạng ZIP để dễ dàng lưu trữ hoặc chuyển giao hơn

Compressing one or more files into a single archive.

这是将一个或多个文件压缩成一个存档的格式。

Ví dụ
03

Tiến lên nhanh chóng hoặc tiếp tục một cách nhanh chóng

It is a code used by the postal service to identify a specific geographic area or address in the United States.

这是邮政服务用来识别美国特定地区或地址的代码。

Ví dụ