Bản dịch của từ Archive trong tiếng Việt

Archive

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Archive (Noun)

ˈɑɹkɑɪv
ˈɑɹkˌɑɪv
01

(sinh thái học) các mỏ vật chất tự nhiên, được coi là hồ sơ ghi lại những thay đổi môi trường theo thời gian.

(ecology) natural deposits of material, regarded as a record of environmental changes over time.

Ví dụ

The archive of tree rings provided insight into climate history.

Kho lưu trữ vòng cây cung cấp thông tin về lịch sử khí hậu.

Scientists studied the archive to understand past ecosystems in the area.

Các nhà khoa học nghiên cứu kho lưu trữ để hiểu về hệ sinh thái quá khứ trong khu vực.

The geological archive revealed shifts in land use patterns over centuries.

Kho lưu trữ địa chất đã tiết lộ sự thay đổi trong mẫu phân bố đất qua các thế kỷ.

02

Tài liệu được lưu giữ như một tổng thể (so sánh với các tài liệu lưu trữ).

The material so kept, considered as a whole (compare archives).

Ví dụ

The museum's archive contains historical documents dating back centuries.

Hồ sơ của bảo tàng chứa tài liệu lịch sử từ hàng trăm năm trước.

Researchers often visit the national archive to study primary sources.

Nhà nghiên cứu thường ghé thăm hồ sơ quốc gia để nghiên cứu nguồn gốc chính.

The university's archive is a valuable resource for academic research.

Hồ sơ của trường đại học là một nguồn tài nguyên quý giá cho nghiên cứu học thuật.

03

Một nơi để lưu trữ tài liệu trước đó và thường là lịch sử. kho lưu trữ thường chứa các tài liệu (thư từ, hồ sơ, báo chí, v.v.) hoặc các loại phương tiện truyền thông khác được lưu giữ vì mục đích lịch sử.

A place for storing earlier, and often historical, material. an archive usually contains documents (letters, records, newspapers, etc.) or other types of media kept for historical interest.

Ví dụ

The library's archive holds valuable historical documents and newspapers.

Hồ sơ của thư viện chứa tài liệu lịch sử và báo chí quý giá.

Researchers often visit the national archive to access old records.

Các nhà nghiên cứu thường đến hồ sơ quốc gia để truy cập các hồ sơ cũ.

The city archive is a treasure trove of information about past events.

Hồ sơ thành phố là một kho tàng thông tin về các sự kiện trong quá khứ.

Dạng danh từ của Archive (Noun)

SingularPlural

Archive

Archives

Kết hợp từ của Archive (Noun)

CollocationVí dụ

National archive

Hồ sơ quốc gia

The national archive contains documents from the civil rights movement.

Lưu trữ quốc gia chứa tài liệu từ phong trào quyền dân sự.

Photo archive

Kho lưu trữ ảnh

The photo archive contains images from the 2020 social event.

Kho lưu trữ ảnh chứa hình ảnh từ sự kiện xã hội năm 2020.

Vast archive

Hồ sơ khổng lồ

The library has a vast archive of social research papers.

Thư viện có một kho lưu trữ rộng lớn các tài liệu nghiên cứu xã hội.

Searchable archive

Tài liệu có thể tìm kiếm

The searchable archive contains over 1,000 social media posts.

Kho lưu trữ có thể tìm kiếm chứa hơn 1.000 bài viết mạng xã hội.

State archive

Lưu trữ nhà nước

The state archive holds many social history documents from 1900.

Lưu trữ nhà nước giữ nhiều tài liệu lịch sử xã hội từ năm 1900.

Archive (Verb)

ˈɑɹkɑɪv
ˈɑɹkˌɑɪv
01

(thông tục) đưa (cái gì) vào kho lưu trữ.

(transitive) to put (something) into an archive.

Ví dụ

She archived the historical documents in the library.

Cô ấy lưu trữ các tài liệu lịch sử trong thư viện.

The museum archived artifacts from the ancient civilization.

Bảo tàng lưu trữ các hiện vật từ nền văn minh cổ đại.

He archived the community's photographs for future generations.

Anh ấy lưu trữ các bức ảnh của cộng đồng cho thế hệ sau.

Dạng động từ của Archive (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Archive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Archived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Archived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Archives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Archiving

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Archive cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Archive

Không có idiom phù hợp