Anh - Việt
bản chép
Danh từ
bản chép (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản sao được chép lại bằng tay hoặc in lại từ bản gốc.
根据原件抄写或复制得到的副本。
Bản sao được chép lại bằng tay hoặc in lại từ bản gốc.
Ví dụ
图书馆藏有这本古书的一个抄本。【】Thư viện có một bản chép của cuốn sách cổ này.
他为全班抄写了一份复习资料的副本。【】Anh ấy làm bản chép tay cho cả lớp để ôn thi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Văn bản được ghi lại từ lời nói hoặc đoạn ghi âm.
把录音或讲话内容整理成的文字稿。
Văn bản được ghi lại từ lời nói hoặc đoạn ghi âm.
Ví dụ
会议的文字记录已通过电子邮件发给了大家。【】Bản chép cuộc họp đã được gửi qua email cho mọi người.
我阅读采访的文字稿来练习听力。【】Tôi đọc bản chép bài phỏng vấn để luyện nghe.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản chép (Noun)
bản chép + Danh từbản chép + Tính từbản chép + Từ đi kèmĐộng từ + bản chép
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手抄本 bản chép tay | 这封古老信件只留下一份由一位学者于1920年抄写的手抄本。 Bức thư cổ này chỉ còn bản chép tay do một học giả làm năm 1920. |
会议记录 bản chép cuộc họp | 秘书已将会议记录发给所有成员。 Thư ký đã gửi bản chép cuộc họp cho tất cả thành viên. |
采访记录 bản chép phỏng vấn | 记者在文章后附上了采访记录。 Nhà báo đính kèm bản chép phỏng vấn vào bài viết. |