Anh - Việt

Bản dịch của từ Sao chép trong tiếng Trung

sao chép

Động từ

sao chép (Động từ)

Nghĩa 01 · Tạo ra bản giống hoặc rất giống với bản gốc.

制作与原件相同或非常相似的版本。

Tạo ra bản giống hoặc rất giống với bản gốc.

Ví dụ
不要抄同学的作业。【】Đừng sao chép bài của bạn cùng lớp.
我把照片复制到电脑里了。【】Tôi đã sao chép các ảnh vào máy tính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sao chép (Verb)

sao chép + Danh từsao chép + Trạng từ
Kết hợp từ của sao chép
Collocation
Ví dụ

复制数据

sao chép dữ liệu

这个软件可以把数据复制到新电脑上。

Phần mềm này có thể sao chép dữ liệu sang máy tính mới.

复制文件

sao chép tài liệu

你可以复制这些文件带回家看。

Bạn có thể sao chép tài liệu này để đọc ở nhà.

复制文件

sao chép tập tin

删除前,请先把文件复制到外接硬盘。

Hãy sao chép tập tin vào ổ cứng ngoài trước khi xóa nó.

抄袭别人的作业

sao chép bài làm của người khác

学生不得在考试中抄袭别人的作业。

Học sinh không được sao chép bài làm của người khác trong kỳ thi.

Video ngữ cảnh