Anh - Việt
máy sao chép
Danh từ
máy sao chép (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị dùng để sao lại văn bản, hình ảnh hoặc tài liệu bằng phương pháp quang học hoặc kỹ thuật số.
复印机
Thiết bị dùng để sao lại văn bản, hình ảnh hoặc tài liệu bằng phương pháp quang học hoặc kỹ thuật số.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa