Anh - Việt
người chép sử
Danh từ
người chép sử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người ghi chép, ghi lại các sự kiện lịch sử, viết sử.
历史学家
Người ghi chép, ghi lại các sự kiện lịch sử, viết sử.
Ví dụ
这位历史学家记录了战争的细节。【】Người chép sử đã ghi lại chi tiết về chiến tranh.
编年史家没有记录这次事件。【】Người chép sử không ghi lại sự kiện này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa