Anh - Việt
ghi chép
Động từ
ghi chép (Động từ)
Nghĩa 01 · Viết lại thông tin, sự việc hoặc điều nghe thấy để lưu giữ hay nhớ sau này.
把信息或事情写下来,以便保存或日后查阅。
Viết lại thông tin, sự việc hoặc điều nghe thấy để lưu giữ hay nhớ sau này.
Ví dụ
我记录了会议的要点。【】Tôi ghi chép các ý chính trong cuộc họp.
她认真记录每个月的开支。【】Cô ấy ghi chép chi tiêu hằng tháng rất cẩn thận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ghi chép (Verb)
ghi chép + Danh từghi chép + Giới từghi chép + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
记录信息 ghi chép thông tin | 员工需要准确记录客户信息。 Nhân viên cần ghi chép thông tin của khách hàng chính xác. |
记课堂笔记 ghi chép bài giảng | 她认真记课堂笔记。 Cô ấy ghi chép bài giảng rất đầy đủ. |
记录会议内容 ghi chép cuộc họp | 他被要求记录今天的会议内容。 Anh ấy được giao ghi chép cuộc họp hôm nay. |
记录开支 ghi chép chi tiêu | 你应该记录每月的开支。 Bạn nên ghi chép chi tiêu hằng tháng. |