Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban giám đốc trong tiếng Trung

ban giám đốc

Danh từ

ban giám đốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người quản lý, điều hành cao nhất của một công ty hoặc tổ chức.

公司或机构中负责管理和决策的领导团队。

Nhóm người quản lý, điều hành cao nhất của một công ty hoặc tổ chức.

Ví dụ
管理层批准了新计划。【】Ban giám đốc đã phê duyệt kế hoạch mới.
管理团队开会讨论预算。【】Ban giám đốc họp để bàn về ngân sách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban giám đốc (Noun)

Danh từ + ban giám đốcban giám đốc + Danh từban giám đốc + Tính từ
Kết hợp từ của ban giám đốc
Collocation
Ví dụ

管理层会议

cuộc họp ban giám đốc

管理层会议上午九点开始。

Cuộc họp ban giám đốc bắt đầu lúc chín giờ sáng.

管理层的意见

ý kiến của ban giám đốc

我们需要在继续之前了解管理层的意见。

Chúng tôi cần biết ý kiến của ban giám đốc trước khi tiếp tục.

管理层的决定

quyết định của ban giám đốc

关闭分店是管理层的决定。

Việc đóng cửa chi nhánh là quyết định của ban giám đốc.

Video ngữ cảnh