Anh - Việt

Bản dịch của từ Giám đốc trong tiếng Trung

giám đốc

Danh từ

giám đốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu và điều hành một công ty, tổ chức hoặc cơ quan.

负责领导和管理公司、组织或机构的人。

Người đứng đầu và điều hành một công ty, tổ chức hoặc cơ quan.

Ví dụ
经理明天上午将和员工开会。【】Giám đốc sẽ họp với nhân viên vào sáng mai.
她是一家小公司的经理。【】Chị ấy là giám đốc của một công ty nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giám đốc (Noun)

giám đốc + Danh từgiám đốc + Tính từgiám đốc + Động từĐộng từ + giám đốc
Kết hợp từ của giám đốc
Collocation
Ví dụ

人力资源总监

giám đốc nhân sự

人力资源总监面试了候选人。

Giám đốc nhân sự đã phỏng vấn các ứng viên.

首席财务官

giám đốc tài chính

首席财务官介绍了预算报告。

Giám đốc tài chính trình bày báo cáo ngân sách.

分行经理

giám đốc chi nhánh

分行经理今天上午会见了一位客户。

Giám đốc chi nhánh gặp khách hàng vào sáng nay.

市场总监

giám đốc marketing

市场总监正在准备一项广告活动。

Giám đốc marketing đang chuẩn bị chiến dịch quảng cáo.

Video ngữ cảnh