Anh - Việt
tổng giám đốc
Danh từ
tổng giám đốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người điều hành cao nhất của một công ty hoặc tổ chức lớn.
公司或大型机构的最高行政负责人。
Người điều hành cao nhất của một công ty hoặc tổ chức lớn.
Ví dụ
兰是一家科技公司的首席执行官。【】Chị Lan là tổng giám đốc của một công ty công nghệ.
总经理将在明天早上的会议上发言。【】Tổng giám đốc sẽ phát biểu trong cuộc họp sáng mai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tổng giám đốc (Noun)
Danh từ + tổng giám đốcTính từ + tổng giám đốctổng giám đốc + Giới từtổng giám đốc + Tính từĐộng từ + tổng giám đốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
首席执行官办公室 văn phòng tổng giám đốc | 文件已送到首席执行官办公室。 Hồ sơ đã được gửi đến văn phòng tổng giám đốc. |
代理首席执行官 quyền tổng giám đốc | 兰女士被任命为代理首席执行官,任期三个月。 Bà Lan được giao làm quyền tổng giám đốc trong ba tháng. |