Anh - Việt
giám đốc nhân sự
Danh từ
giám đốc nhân sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu bộ phận nhân sự, phụ trách tuyển dụng, đào tạo và quản lý nhân viên trong một tổ chức.
负责领导组织人力资源部门、管理员工招聘和培训的人。
Người đứng đầu bộ phận nhân sự, phụ trách tuyển dụng, đào tạo và quản lý nhân viên trong một tổ chức.
Ví dụ
人力资源总监正在面试新求职者。【】Giám đốc nhân sự đang phỏng vấn các ứng viên mới.
人事总监为员工组织了培训。【】Giám đốc nhân sự đã tổ chức buổi đào tạo cho nhân viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giám đốc nhân sự (Noun)
Danh từ + giám đốc nhân sựgiám đốc nhân sự + Danh từgiám đốc nhân sự + Tính từĐộng từ + giám đốc nhân sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人力资源总监的角色 vai trò giám đốc nhân sự | 人力资源总监的角色在企业中变得越来越重要。 Vai trò giám đốc nhân sự ngày càng quan trọng trong doanh nghiệp. |