giám đốc điều hành
Danh từ
giám đốc điều hành (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đứng đầu, điều hành mọi bộ phận và hoạt động trong một tập đoàn, một công ti thương mại lớn
首席执行官
người đứng đầu, điều hành mọi bộ phận và hoạt động trong một tập đoàn, một công ti thương mại lớn
Ví dụ
他是这家公司的首席执行官。【】Ông ấy là giám đốc điều hành của công ty này.
她不是公司的CEO吗?【】Cô ấy không phải là giám đốc điều hành của công ty sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giám đốc điều hành (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + giám đốc điều hành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giám đốc điều hành tâm huyết | 这家公司有一个非常有激情的首席执行官,他总是努力帮助社区发展。 Công ty này có một giám đốc điều hành đầy nhiệt huyết luôn cố gắng giúp cộng đồng phát triển. |
giám đốc điều hành tài năng | 公司的人才主管正在组织一个社区志愿活动,帮助需要帮助的人。 Nhân sự tài năng của công ty đang tổ chức một sự kiện tình nguyện cộng đồng để giúp đỡ những người cần giúp. |
giám đốc điều hành quyết đoán | 这家公司的果断的首席执行官决定在社区中支持教育项目。 Công ty có một giám đốc điều hành quả quyết đã quyết định hỗ trợ các chương trình giáo dục trong cộng đồng. |