Anh - Việt

Bản dịch của từ Phó giám đốc trong tiếng Trung

phó giám đốc

Danh từ

phó giám đốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giúp giám đốc quản lý tổ chức và làm một phần công việc của giám đốc.

协助总监管理机构、分担总监工作的人。

Người giúp giám đốc quản lý tổ chức và làm một phần công việc của giám đốc.

Ví dụ
她去年被任命为公司副总经理。【】Chị ấy được bổ nhiệm làm phó giám đốc công ty từ năm ngoái.
他是副经理,所以经常替老板接待客户。【】Anh ấy làm phó giám đốc nên thường thay sếp tiếp khách hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phó giám đốc (Noun)

Danh từ + phó giám đốcphó giám đốc + Động từĐộng từ + phó giám đốc
Kết hợp từ của phó giám đốc
Collocation
Ví dụ

副总经理职位

cương vị phó giám đốc

他担任副总经理一职长达五年。

Anh ấy giữ cương vị phó giám đốc suốt năm năm.

Video ngữ cảnh