Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo động trong tiếng Trung

báo động

Động từDanh từ

báo động (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tín hiệu, lời nói hoặc hành động để cho mọi người biết có nguy hiểm hay việc khẩn cấp cần ứng phó.

用信号、语言或行动通知人们有危险或紧急情况。

Dùng tín hiệu, lời nói hoặc hành động để cho mọi người biết có nguy hiểm hay việc khẩn cấp cần ứng phó.

Ví dụ
保安看到烟后立即发出警报。【】Nhân viên bảo vệ báo động khi thấy có khói.
她听到玻璃破碎声后警告了大家。【】Cô ấy báo động mọi người khi nghe tiếng kính vỡ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo động (Verb)

báo động + Danh từbáo động + Giới từbáo động + Tính từ
Kết hợp từ của báo động
Collocation
Ví dụ

拉响火警

báo động cháy

她一闻到焦味就拉响了火警。

Cô ấy báo động cháy ngay khi ngửi thấy mùi khét.

提醒所有人

báo động mọi người

保安看到烟雾后提醒了所有人。

Nhân viên bảo vệ báo động mọi người khi thấy khói.

báo động (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tín hiệu hoặc thông báo cho biết có nguy hiểm hay tình huống khẩn cấp.

表示有危险或紧急情况的信号或通知。

Tín hiệu hoặc thông báo cho biết có nguy hiểm hay tình huống khẩn cấp.

Ví dụ
警报器在半夜响得很大声。【】Chuông báo động kêu lớn lúc nửa đêm.
系统发现火灾后,大楼发出了警报。【】Tòa nhà phát báo động khi hệ thống phát hiện có cháy.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo động (Noun)

Danh từ + báo độngbáo động + Tính từ
Kết hợp từ của báo động
Collocation
Ví dụ

警铃

chuông báo động

警铃在半夜响了。

Chuông báo động reo lúc nửa đêm.

戒备状态

tình trạng báo động

机场进入了高度戒备状态。

Sân bay được đặt trong tình trạng báo động cao.

警戒级别

mức báo động

该市将警戒级别提高到最高级。

Thành phố đã nâng mức báo động lên cấp cao nhất.

警报信号

tín hiệu báo động

我们听到了大楼发出的警报信号。

Chúng tôi nghe thấy tín hiệu báo động từ tòa nhà.

Video ngữ cảnh