Anh - Việt

Bản dịch của từ Còi báo động trong tiếng Trung

còi báo động

Danh từ

còi báo động (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị phát ra tiếng kêu báo hiệu một sự kiện nguy hiểm hoặc cần chú ý ngay lập tức.

发出响亮声音以警告危险或引起注意的装置

Thiết bị phát ra tiếng kêu báo hiệu một sự kiện nguy hiểm hoặc cần chú ý ngay lập tức.

Ví dụ
学校的警报响起,学生们迅速撤离。【】Còi báo động ở trường kêu, học sinh chạy ra nhanh.
工厂没有警报,员工不知道危险。【】Nhà máy không có còi báo động, công nhân không biết nguy hiểm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh