Anh - Việt
tình trạng báo động
Danh từ
tình trạng báo động (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái được xác lập khi có nguy cơ hoặc dấu hiệu xảy ra biến cố nguy hiểm, đòi hỏi phải cảnh giác, phòng bị hoặc chuẩn bị đối phó kịp thời.
危险警报状态
Trạng thái được xác lập khi có nguy cơ hoặc dấu hiệu xảy ra biến cố nguy hiểm, đòi hỏi phải cảnh giác, phòng bị hoặc chuẩn bị đối phó kịp thời.
Ví dụ
政府发布了新的警报状态。【】Chính phủ đã ban bố tình trạng báo động mới hôm nay.
现在没有紧急状态。【】Hiện tại không có tình trạng báo động nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa