Anh - Việt
mức báo động
Danh từ
mức báo động (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cấp độ hay mức độ được thiết lập để cảnh báo về một tình huống nguy hiểm hoặc bất thường, thường dùng trong các thông báo, báo cáo để thể hiện mức độ nghiêm trọng cần chú ý.
警报级别
Cấp độ hay mức độ được thiết lập để cảnh báo về một tình huống nguy hiểm hoặc bất thường, thường dùng trong các thông báo, báo cáo để thể hiện mức độ nghiêm trọng cần chú ý.
Ví dụ
政府已提高洪水的警戒等级。【】Chính phủ đã nâng mức báo động lũ lên hôm nay.
学校没有降低火灾警报等级吗?【】Trường học không giảm mức báo động cháy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa