Anh - Việt

Bản dịch của từ Bảo trì trong tiếng Trung

bảo trì

Động từDanh từ

bảo trì (Động từ)

Nghĩa 01 · Kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa để máy móc, thiết bị hoặc hệ thống hoạt động tốt.

检查、保养和维修设备或系统,使其正常运行。

Kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa để máy móc, thiết bị hoặc hệ thống hoạt động tốt.

Ví dụ
技术人员每年保养一次空调。【】Kỹ thuật viên bảo trì máy điều hòa mỗi năm một lần.
工厂维护机器以避免故障。【】Nhà máy bảo trì máy móc để tránh sự cố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bảo trì (Verb)

bảo trì + Danh từbảo trì + Động từ
Kết hợp từ của bảo trì
Collocation
Ví dụ

维护设备

bảo trì thiết bị

设备在使用前需要维护。

Cần bảo trì thiết bị trước khi đưa vào sử dụng.

维护系统

bảo trì hệ thống

IT团队在周末维护系统。

Đội ngũ IT bảo trì hệ thống vào cuối tuần.

维护机械

bảo trì máy móc

技术人员每月维护工厂里的机械。

Kỹ thuật viên bảo trì máy móc tại nhà máy mỗi tháng.

维护建筑物

bảo trì nhà cửa

房主需要定期维护房屋。

Chủ nhà cần bảo trì nhà cửa thường xuyên.

bảo trì (Danh từ)

Nghĩa 01 · Việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa để giữ cho máy móc, thiết bị hoặc hệ thống hoạt động tốt.

为保持设备或系统正常运行而进行的检查、保养和维修工作。

Việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa để giữ cho máy móc, thiết bị hoặc hệ thống hoạt động tốt.

Ví dụ
电梯的维护费用相当高。【】Chi phí bảo trì thang máy khá cao.
这栋楼今年的保养预算增加了。【】Ngân sách bảo trì của tòa nhà năm nay đã tăng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bảo trì (Noun)

Danh từ + bảo trì
Kết hợp từ của bảo trì
Collocation
Ví dụ

维护工作

công việc bảo trì

维护工作将于明天早上开始。

Công việc bảo trì sẽ bắt đầu vào sáng mai.

维护计划

kế hoạch bảo trì

工厂已更新维护计划。

Nhà máy đã cập nhật kế hoạch bảo trì.

维护费用

chi phí bảo trì

这栋楼的维护费用相当高。

Chi phí bảo trì của tòa nhà khá cao.

维护合同

hợp đồng bảo trì

我们签了一份为期两年的维护合同。

Chúng tôi ký hợp đồng bảo trì trong hai năm.

Video ngữ cảnh