Anh - Việt
kỹ sư bảo trì
Danh từ
kỹ sư bảo trì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có chuyên môn về kỹ thuật, chịu trách nhiệm duy trì, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị, máy móc trong một hệ thống hoạt động
维修工程师
Người có chuyên môn về kỹ thuật, chịu trách nhiệm duy trì, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị, máy móc trong một hệ thống hoạt động
Ví dụ
维修工程师每天检查设备的状态。【】Kỹ sư bảo trì kiểm tra máy móc hàng ngày.
服务工程师今天没有来工厂。【】Kỹ sư bảo trì hôm nay không có mặt ở nhà máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa