Anh - Việt
chi phí bảo trì
Danh từ
chi phí bảo trì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền dùng để duy tu, sửa chữa, giữ gìn một tài sản, thiết bị, công trình... trong tình trạng hoạt động tốt.
维护费用
Khoản tiền dùng để duy tu, sửa chữa, giữ gìn một tài sản, thiết bị, công trình... trong tình trạng hoạt động tốt.
Ví dụ
这座桥的维护费用很高。【】Chi phí bảo trì cây cầu này rất cao.
我们没有足够的钱支付维修费用。【】Chúng tôi không có đủ tiền cho chi phí bảo trì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa