Anh - Việt
hợp đồng bảo trì
Danh từ
hợp đồng bảo trì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản pháp lý xác lập sự thỏa thuận giữa hai bên về việc bảo trì, bảo dưỡng một tài sản, thiết bị hoặc hệ thống trong một thời gian nhất định theo các điều khoản đã quy định.
维护合同
Văn bản pháp lý xác lập sự thỏa thuận giữa hai bên về việc bảo trì, bảo dưỡng một tài sản, thiết bị hoặc hệ thống trong một thời gian nhất định theo các điều khoản đã quy định.
Ví dụ
公司与甲方签订了空调维护协议。【】Công ty ký hợp đồng bảo trì máy lạnh với bên A.
学校没有电气系统的服务合同。【】Trường không có hợp đồng dịch vụ cho hệ thống điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa