Anh - Việt
nhân viên bảo trì
Danh từ
nhân viên bảo trì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị hoặc hệ thống để chúng hoạt động bình thường.
负责检查、维修和保养机器、设备或系统的人员。
Người kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị hoặc hệ thống để chúng hoạt động bình thường.
Ví dụ
维修工每周检查电梯。【】Nhân viên bảo trì kiểm tra thang máy mỗi tuần.
我们叫了一名维修技术员来修空调。【】Chúng tôi gọi nhân viên bảo trì để sửa máy lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhân viên bảo trì (Noun)
Danh từ + nhân viên bảo trìnhân viên bảo trì + Danh từĐộng từ + nhân viên bảo trì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
维修人员团队 đội ngũ nhân viên bảo trì | 维修人员将在本周末检查设备。 Đội ngũ nhân viên bảo trì sẽ kiểm tra thiết bị vào cuối tuần. |