Anh - Việt
kế hoạch bảo trì
Danh từ
kế hoạch bảo trì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chương trình, lộ trình, hoặc phương án được vạch ra để bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa định kỳ cho một hệ thống, thiết bị, công trình, nhằm đảm bảo hoạt động ổn định, tránh hỏng hóc hoặc sự cố.
定期维护计划
Chương trình, lộ trình, hoặc phương án được vạch ra để bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa định kỳ cho một hệ thống, thiết bị, công trình, nhằm đảm bảo hoạt động ổn định, tránh hỏng hóc hoặc sự cố.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa