Anh - Việt
bất lực
Tính từ
bất lực (Tính từ)
Nghĩa 01 · không đủ sức lực, điều kiện để làm việc gì
无力,不能做某事
không đủ sức lực, điều kiện để làm việc gì
Ví dụ
他感到无助面对复杂的社会问题。【】Anh ấy cảm thấy bất lực khi đối mặt vấn đề xã hội phức tạp.
她对不公正的制度无能为力。【】Cô ấy bất lực trước hệ thống không công bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa