Anh - Việt
bất ổn định
Tính từ
bất ổn định (Tính từ)
Nghĩa 01 · ở trong trạng thái có những biến động không bình thường
不稳定
ở trong trạng thái có những biến động không bình thường
Ví dụ
选举后,这座城市的社会局势不稳定。【】Tình hình xã hội thành phố bất ổn định sau cuộc bầu cử.
尽管有两次抗议,我们的社区并不动荡。【】Khu phố chúng tôi không bất ổn định dù có hai cuộc biểu tình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa