Anh - Việt

Bản dịch của từ Thiết bị ổn định trong tiếng Trung

thiết bị ổn định

Danh từ

thiết bị ổn định (Danh từ)

Nghĩa 01 · dụng cụ hoặc hệ thống dùng để duy trì hoặc điều chỉnh trạng thái cân bằng, giữ cho một quá trình hoặc thiết bị hoạt động ổn định

稳定装置

dụng cụ hoặc hệ thống dùng để duy trì hoặc điều chỉnh trạng thái cân bằng, giữ cho một quá trình hoặc thiết bị hoạt động ổn định

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh