Anh - Việt
bẻ cong
Động từ
bẻ cong (Động từ)
Nghĩa 01 · Hành động dùng tay hoặc dụng cụ làm cho vật gì bị uốn, làm cong lại so với trạng thái thẳng ban đầu.
弯曲
Hành động dùng tay hoặc dụng cụ làm cho vật gì bị uốn, làm cong lại so với trạng thái thẳng ban đầu.
Ví dụ
他用手把铁条弯曲了。【】Anh ấy dùng tay để bẻ cong thanh sắt.
你不应该弯曲规则。【】Bạn không nên bẻ cong quy tắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa